Những từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh

Học tiếng Anh, chúng ta rất cần quan tâm đến từ vựng, ngữ pháp, giao tiếp, kĩ năng nghe, đọc,… Và bên cạnh đó, không thể thiếu những từ viết tắt tiếng Anh thông dụng. Cùng PARIS ENGLISH tìm hiểu nhé!

viết tắt trong tiếng Anh
viết tắt trong tiếng Anh

Những từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh – Phần 1

  • Wanna = want to (muốn …)
  • Gimme = give me (đưa cho tôi…)
  • Gotta = (have) got a (có…)
  • Gonna = going to (sắp phải…)
  • Init = isn’t it (có phải không)
  • Kinda = kind of (đại loại là…)
  • Lemme = let me (để tôi)
  • U = you
  • C = see
  • B = be
  • CU L8r = see you later (gặp lại bạn sau)
  • msg = message (tin nhắn)
  • pls = please (vui lòng, làm ơn)
  • cld = could
  • gd = good
  • vgd = very good (rất tốt)
  • abt = about
  • ths = this
  • asap = as soon as possible (càng sớm càng tốt)
  • tks = thanks
  • txt = text
  • LOL = lots of love / laugh out loud
  • x = a kiss!
  • 121 = one to one
  • 2u = to you
  • 2u2 = to you too
  • b4 = before
  • b4n = bye for now
  • f2f = face to face
  • g2g = got to go
  • gr8 = great/grate
  • h2 = how to
  • ilu2 = I love you too
  • ily4e = I love you forever
  • m8 = mate
  • l8r = later
  • w8 = wait/weight
  • w8ing = waiting
  • aka = also known as
  • bil = brother-in-law
  • bion = believe it or not
  • bol = best of luck
  • eta = estimated time of arrival
  • fil = father-in-law
  • foaf = friend of a friend
  • ga = go ahead
  • gigo = garbage in garbage out
  • gowi = get on with it
  • hand = have a nice Daây km môùi
  • ilu = ily = I love you
  • ime = in my experience
  • imo = in my opinion
  • inpo = in no particular order
  • iwik = I wish I knew
  • jam = just a minute
  • jit = just in time
  • kiss = keep it simple stupid
  • kol = kiss on lips
  • may = mad about you
  • mil = mother-in-law
  • nyp = not your problem
  • pest = please excuse slow typing
  • rumf = are you male or female ?
  • sah = stay at home
  • sil = sister-in-law
  • sit = stay in touch
  • sot = short of time
  • sul = syl = see you later

Những từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh – Phần 2

  • b = be/bee
  • c = see/sea
  • i = I/eye
  • k = okay
  • r = are
  • t = tea
  • u = you/ewe
  • cu = see you
  • ic = I see
  • iou = I owe you
  • uok = you okay ?
  • aamof = as a matter of fact
  • afaict = as far as I can tell
  • aiui = as I understand it
  • atb = all the best
  • bbfn = bye bye for now
  • bbiam = be back in a minute
  • bbl = be back later
  • btaicbw = but then again I could be wrong
  • bttp = back to the point
  • cmiiw = correct me if I”m wrong
  • cwyl = chat with you later
  • damhik = don”t ask me how I know
  • dtrt = do the right thing
  • dttah = don”t try this at home
  • ducwic = do you see what I see
  • dwisnwid = do what I say not what I do
  • ftbomh = from the bottom of my heart
  • fya = for your amusement
  • fyi = for your information
  • gfn = gone for now
  • gg = got to go
  • gl = good luck
  • gtg = got to go
  • gtgn = got to go now
  • hoas = hold on a second
  • hth = hope this helps
  • iccl = I couldn”t care less
  • ikwum = I know what you mean
  • iykwim = if you know what I mean
  • iyswim = if you see what I mean
  • nmp = not my problem
  • noyb = none of your business
  • tafn = that”s all for now
  • tc = take care
  • tlc = tender loving care
  • tmiktliu = the more I know the less I understand
  • ttbomk = to the best of my knowledge

Những từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh – Phần 3

  • ttul = ttyl = talk to you later
  • twimc = to whom it may concern
  • vh = virtual hug
  • wdymbt = what do you mean by that ?
  • yhbw = you have been warned
  • A.V = audio_visual (nghe nhìn)
  • M.C = master of ceremony ( người dẫn chương trình )
  • C/C = carbon copy ( bản sao )
  • P/S = postscript ( tái bút )
  • e.g = exempli gratia ( ví dụ , chẳng hạn )
viết tắt trong tiếng Anh
viết tắt trong tiếng Anh
  • etc = et cetera (vân vân )
  • W.C = Water_closet (nhà vệ sinh )
  • ATM = automatic teller machine ( máy thanh toán tiền tự động)
  • VAT = value addex tax (thuế giá trị gia tăng )
  • AD = Anno Domini = years after Christ’s birth (sau công nguyên )
  • BC = before Christ ( trước công nguyên )
  • a.m = ante meridiem ( nghĩa là trước buổi trưa )
  • p.m = post meridiem ( nghĩa là sau buổi trưa )
  • ENT ( y học ) = ear , nose , and throat (tai , mũi , họng )
  • I.Q = intelligence quotient ( chỉ số thông minh )
  • B.A =  bachelor of arts (cử nhân văn chương )
  • A.C = alternating current (dòng điện xoay chiều )
  • plz = please
  • IC = I see
  • 4u = for u
  • asl = age, sex, location (tuổi, giới tính, nơi ở)
  • afk = away from keyboard
  • bbl = be back later
  • bbiab = be back in a bit
  • kkz = okay
  • ttyl = talk to you later
  • lv a mess = leave a message
  • lata = later [ bye]
  • n2m = not too much [when asked wassup]

Những từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh – Phần 4

  • newayz = anyways
  • gtg = gotta go
  • noe = know
  • noperz = no
  • yupperz = yes
  • teehee = cười [giggle]
  • lmfao = laughing my f*ckin’ *ss off
  • nah = no
  • nuthin’ = nothing
  • BS = b*ll sh*t
  • TTYL = talk to you later
  • LD = later, dude
  • OIC = oh I see
  • PPL = people
  • sup = what’s up
  • wan2tlk = want to talk?
  • wkd = weekend
  • dts = dont think so
  • cul8r = see you later
  • aas = alive and smiling
  • gf = girlfriend
  • g2g = got to go
  • ga = go ahead
  • ilu = i love you
  • rme = rolling my eyesss = so sorry
  • spk = speak
  • stw = search the web
  • thx = thanks
  • tc = take care
  • sul = see you later
  • gol = giggling out loudhru = how are youybs = you’ll be sorry
  • wuf? = where are you from?
  • bc = because
  • bbl = be back later
  • otb = off to bed
  • np = no problem
  • nbd = no big deal
  • tam = tomorrow A.M
  • tu = thank you
  • bf = boy friend
  • b4 = before
  • wtg = way to go
  • brb = be right back
  • btw = by the way
  • channel = another name for room or chat room
  • cya = see ya
  • gmta = great minds think alike

Những từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh – Phần 5

  • imho = in my humble opinion
  • j/k = just kidding
  • irl = in real life
  • lag = this occurs when a server gets overloaded and transfer of messages becomes extremely slow.
  • rotfl = rolling on the floor laughing, like this
  • server = the entry portal for a network; most networks have at least two, some have many servers
  • wb = welcome back
  • gg = good game
  • wtf? = what the ****?
  • Coz =cause
  • nmjc = nothing much just chilling
  • g9 = good night
  • ty = thank you
  • wth= what the heck
  • cuz = cause
  • know = no
  • omg = oh my god
  • nvm = never mind
  • hs = head shot
  • ns = nice shot
  • da = the
  • ’em = them.
  • ‘im = him
  • m’ = me.
  • Dun = don’t
  • yss or yep = yes
  • roommie = roommate.
  • pal, dude, mate = friend.

Nguồn: Internet

Hy vọng, bài viết mà trung tâm giới thiệu sẽ là nguồn tham khảo hữu ích cho những ai đã, đang và sẽ học tiếng Anh. Ngoài ra còn rất nhiều bài viết về các chủ đề khác nhau trên PARIS ENGLISH, bạn có thể truy cập trang tại đây để học tiếng Anh mỗi ngày nhé!

Đăng kí ngay khóa học Tiếng Anh để được trải nghiệm khóa học cùng giáo viên bản xứ với những phương pháp học độc đáo và hiện đại chỉ có tại PARIS ENGLISH nhé!

Các khóa học Tiếng Anh tại Paris English

Khóa Anh Văn Mầm Non (3-6 Tuổi)

Khóa Học Anh Văn Mầm Non
Khóa Học Anh Văn Mầm Non

Khóa Anh Văn Thiếu Nhi (6-12 Tuổi)

Khóa Học Anh Văn Thiếu Nhi
Khóa Học Anh Văn Thiếu Nhi

Khóa Anh Văn Thanh Thiếu Niên (12-18 Tuổi)

Khóa Học Anh Văn Thiếu Niên
Khóa Học Anh Văn Thiếu Niên

Khóa Anh Văn Giao Tiếp Dành Cho Người Lớn

Khóa Học Anh Văn Giao Tiếp
Khóa Học Anh Văn Giao Tiếp

Khóa Luyện Thi TOEIC, IELTS, TOEFL IBT

Khóa Luyện Thi TOEIC, IELTS, TOEFL IBT
Khóa Luyện Thi TOEIC, IELTS, TOEFL IBT

Các chi nhánh của trung tâm Anh Ngữ Paris English

Trụ sở chính

868 Mai Văn Vĩnh, Quận 7, TP. HCM.

089.814.9042

Chi nhánh 1

135A Nguyễn Thị Diệu, Quận 3, TP. HCM.

089.814.6896

Chi nhánh 2

173 Hùng Vương, Hoà Thành, Tây Ninh.

0276.730.0799

Chi nhánh 3

397 CMT8, TP. Tây Ninh, Tây Ninh.

 0276.730.0899

Chi nhánh 4

230 Tôn Đức Thắng, Phường Phú thuỷ, TP Phan Thiết, Bình Thuận.

0938.169.133

Chi nhánh 5

 380 Trần Hưng Đạo, Phường Lạc Đạo, TP Phan Thiết, Bình Thuận.

 0934.019.133

Youtube

Trung Tâm Anh ngữ Paris – Chi nhánh Tây Ninh

Facebook 

Trung tâm Anh ngữ Paris – Chi nhánh Phan Thiết

Trung tâm Anh ngữ Paris – Chi nhánh Tây Ninh

Hotline

0939.72.77.99