Giới từ chỉ thời gian và địa điểm

Giới từ có lẽ là từ không xa lạ gì với bất kì ai học tiếng Anh. Trong hầu hết các câu được sử dụng sẽ rất nhiều lần chúng ta có sử dụng kèm giới từ nhằm diễn đạt, giới thiệu cho vị trí, thời gian hoặc nơi chốn được đề cập với chủ thể của câu. Hôm nay, PARIS ENGLISH chia sẻ cùng các bạn một vài giới từ chỉ thời giangiới từ chỉ nơi chốn. Cùng Paris tìm hiểu nhé!

Giới từ là gì? Giới từ chỉ thời gian và nơi chốn sử dụng thế nào?

  • Giới từ là một bộ phận chỉ sự liên quan của các từ khác trong câu. Giới từ thường đứng trước danh từ, cụm danh từ, V-ing….
  • Giới từ chỉ thời gian và nơi chốn là hai loại giới từ phổ biến rất hay được sử dụng. Chúng dùng để giới thiệu, chỉ rõ thời gian hay vị trí, địa điểm xảy ra sự vật hiện tượng nhằm làm rõ ý người nói.

Giới từ chỉ thời gian

Kết quả hình ảnh cho preposition time

  • At: chỉ thời điểm, nói về các kì nghỉ.

       Ví dụ: at 5 o’clock, at night, at noon, at lunchtime, at sunset, at the weekend, at Christmas, at Easter….

  • In: chỉ một khoảng thời gian dài: tháng, mùa, năm, thế kỉ, các buổi trong ngày, khoảng thời gian bao lâu để làm gì.

       Ví dụ: in September, in winter, in 2015, in 20th century, in the morning, in the afternoon, in one week, in one hour, ….

  • On: chỉ các ngày trong tuần hoặc ngày tháng trong năm, chỉ ngày trong kì nghỉ hay các buổi trong ngày cụ thể.

      Ví dụ: on Monday, on Tuesday, on June 25th, on Christmas day, on Monday morning, on the weekend,…

  • Một số giới từ chỉ thời gian khác:

      + Since: kể từ + mốc thời gian (since 2013, ….)

      + For: trong/được… + khoảng thời gian (for 5 years, ….)

      + Ago: trước đây, cách đây (2 years ago, …)

      + Before: trước (before 2010, …)

      + After: sau khi (after I got married, …)

      + To: kém (quarter to ten (9:45), ….)

      + Past: hơn (ten past nine (9:10), …)

      + From to / until / till:  từ ….đến (from Monday to/till/until Friday, …)

      + During: trong suốt (during the war, ….)

Giới từ chỉ địa điểm

Kết quả hình ảnh cho preposition of place

  • At: chỉ một địa điểm cụ thể, chỉ nơi làm việc, học tập

         Ví dụ: at home, at the station, at the cinema, at the theatre, at work, at school, at kindergarten, at hospital…

  • In: chỉ vị trí bên trong, thành phố, đất nước, hoặc dùng với phương tiện đi lại bằng xe hơi, taxi, chỉ phương hướng và một số cụm từ chỉ nơi chốn.

         Ví dụ: in the room, in the building, in the park, in Paris, in France, in a car, in a taxi, in the South, in the North, in the middle, in the back/front of…

  • On: chỉ vị trí trên bề mặt, chỉ nơi chốn hoặc số tầng (nhà), phương tiện đi lại công cộng, cá nhân, dùng trong các cụm từ chỉ vị trí.

         Ví dụ: on the table, on the wall, on the farm, on the floor, on a bus, on a train, on a bike, on the left, on the right, …

  • Các giới từ chỉ địa điểm khác:

     + By/next to/beside: bên cạnh (by/next to/beside the house, …)

     + Under: bên dưới và có tiếp xúc với bề mặt ở bên dưới (under the table, …)

     + Below: bên dưới và không tiếp xúc bề mặt bên dưới (below the surface, …)

     + Over: qua (over the bridge, over the wall, …)

    + Above: bên trên có khoảng cách  (above my head, …)

    + Across: ngang qua (across the street, ….)

   + Through: xuyên qua (through the tunnel, ….)

   + Towards: hướng tới (go 5 steps towards the house, ….)

   + Onto: bên trên (jump onto the table, …)

   + Into: bên trong (walk into the room, …)

   + From: từ (from the window, …)

   + In front of: trước (in front of the house, …)

   + Behind: đằng sau (behind the garden, …)

   + Between/among: ở giữa

Hi vọng, qua những kiến thức Tiếng Anh mà Paris chia sẻ trên có thể giúp bạn phần nào tự tin hơn trong giao tiếp. Và một điều lưu ý, học tiếng Anh theo chủ đề hay bất kỳ phương pháp nào cũng cần thời gian, sự cố gắng, chăm chỉ rèn luyện mỗi ngày mới thu về kết quả. Vì thế hãy nỗ lực hết mình, thành công sẽ đến với bạn!

Đăng kí ngay khóa học để được trải nghiệm phương pháp học độc đáo tại Paris English nhé!

Các chi nhánh của trung tâm Anh ngữ Paris

Trụ sở chính

868 Mai Văn Vĩnh, Quận 7, TP. HCM.

089.814.9042

Chi nhánh 1

135A Nguyễn Thị Diệu, Quận 3, TP. HCM.

 089.814.6896

Chi nhánh 2

173 Hùng Vương, Hoà Thành, Tây Ninh.

 0276.730.0799

Chi nhánh 3

397 CMT8, TP. Tây Ninh, Tây Ninh.

 0276.730.0899

Chi nhánh 4

230 Tôn Đức Thắng, Phường Phú thuỷ, TP Phan Thiết, Bình Thuận.

 0938.169.133

Chi nhánh 5

380 Trần Hưng Đạo, Phường Lạc Đạo, TP Phan Thiết, Bình Thuận.

0934.019.133

Youtube: https://tinyurl.com/ParisEnglishYoutube

Facebook: https://www.facebook.com/paris.edu.vn/

Hotline: 0939.72.77.99