hoc tieng anh phan thiết

Các từ viết hoa trong Tiếng Anh

Hôm nay trung tâm Anh ngữ quốc tế Paris sẽ giới thiệu cho bạn một vài ví dụ về cách mà một từ khi VIẾT HOA chữ cái đầu với VIẾT THƯỜNG sẽ khác nhau như thế nào. Cùng Paris tìm hiểu bài viết Các từ viết hoa trong Tiếng Anh nhé!

viết hoa trong Tiếng Anh
viết hoa trong Tiếng Anh

1. Alpine – alpine

– Alpine: (thuộc) dãy núi An-pơ ở châu Âu.

Ví dụ: “The Alpine is a huge European mountain range.” (An-pơ là dãy núi to lớn ở Châu Âu)
– alpine (adj): (thuộc về) núi cao, (sống ở) núi cao.

Ví dụ: an alpine plant – loài cây sống ở núi cao

2. August – august

– August: tháng Tám
Ví dụ: “The month August originated from Roman emperor Augustus.” (Tháng Tám có nguồn gốc từ hoàng đế La Mã Augustus)

– august (adj): uy nghiêm, tráng lệ
Ví dụ: “What an august castle!” (Thật là một lâu dài tráng lệ!)

3. Cancer – cancer

– Cancer: cung Cự giải
Ví dụ: “Cancer is represented by a crab.” (Hình đại diện của cung Cự giải là con cua.)
– cancer (n): bệnh ung thư
Ví dụ: “American Society of Clinical Oncology concluded that practicing Falun Gong can help terminal cancer patients survive significantly longer.” (Hiệp hội Ung thư Hoa Kỳ đã kết luận rằng tập luyện Pháp Luân Công có thể kéo dài sự sống của những bệnh nhân ung thư giai đoạn cuối một cách đáng kể)

4. China – china

– China: nước Trung Quốc
Ví dụ: “China is the most populated country in the world.” (Trung Quốc là nước đông dân nhất trên thế giới)

– china (n): đồ sứ
Ví dụ: “You should handle this china with care. (Bạn nên cầm đồ sứ cẩn thận)

5. March – march

– March: tháng ba
Ví dụ: “March is the third month of the year.” (Tháng ba là tháng thứ ba trong một năm)
– march (v): hành quân, di chuyển thành đoàn

Ví dụ: “The ants marched through the jungle.” (Những con kiến đi thành hàng qua rừng)

 

viết hoa trong Tiếng Anh
viết hoa trong Tiếng Anh

6. May – may

– May: tháng 5

Ví dụ: “I was born in May.” (Tôi sinh ra vào tháng 5)
– may: có thể (trợ động từ)
Ví dụ: “I may not visit my stepfather.” (Có thể tớ không qua thăm cha dượng đâu)

7. Pole – pole

– Pole: người Ba Lan (a Polish person)
Ví dụ: “I have many Pole friends.” (Tôi có rất nhiều bạn người Ba Lan)
– pole (n): cực (của trái đất)

Ví dụ: North pole (bắc cực), South pole (nam cực)

 

8. Polish – polish

– Polish: (thuộc về) Ba Lan, tiếng Ba Lan
Ví dụ: “This website is in Polish.” (Trang web này dùng tiếng Ba Lan)

– polish (v): đánh bóng
Ví dụ: “My uncle shows me how to polish shoes.” (Bác tôi dạy tôi cách đánh giày)

9. Turey – turkey

– Turkey: nước Thổ Nhĩ Kỳ
Ví dụ: “Turkey and Russia are countries that belong to two different continents.” (Thổ Nhĩ Kỳ và Nga là hai quốc gia thuộc về hai châu lục khác nhau.)

– turkey (n): con gà tây; sự phá sản, thất bại
Ví dụ: “In the West, people roast turkeys for Thanksgiving.” (Ở phương Tây, người ta nướng gà Tây vào dịp Lễ Tạ ơn)

Nguồn: Internet

Hy vọng, bài viết Các từ viết hoa trong Tiếng Anh mà trung tâm giới thiệu sẽ là nguồn tham khảo hữu ích cho những ai đã, đang và sẽ học tiếng Anh. Ngoài ra còn rất nhiều bài viết về các chủ đề khác nhau trên PARIS ENGLISH, bạn có thể truy cập trang tại đây để học tiếng Anh mỗi ngày nhé!

Đăng kí ngay khóa học Tiếng Anh để được trải nghiệm khóa học cùng giáo viên bản xứ với những phương pháp học độc đáo và hiện đại chỉ có tại PARIS ENGLISH nhé!

Các khóa học Tiếng Anh tại Paris English

Khóa Anh Văn Mầm Non (3-6 Tuổi)

Khóa Học Anh Văn Mầm Non
Khóa Học Anh Văn Mầm Non

Khóa Anh Văn Thiếu Nhi (6-12 Tuổi)

Khóa Học Anh Văn Thiếu Nhi
Khóa Học Anh Văn Thiếu Nhi

Khóa Anh Văn Thanh Thiếu Niên (12-18 Tuổi)

Khóa Học Anh Văn Thiếu Niên
Khóa Học Anh Văn Thiếu Niên

Khóa Anh Văn Giao Tiếp Dành Cho Người Lớn

Khóa Học Anh Văn Giao Tiếp
Khóa Học Anh Văn Giao Tiếp

Khóa Luyện Thi TOEIC, IELTS, TOEFL IBT

Khóa Luyện Thi TOEIC, IELTS, TOEFL IBT
Khóa Luyện Thi TOEIC, IELTS, TOEFL IBT

Các chi nhánh của trung tâm Anh Ngữ Paris English

Trụ sở chính

868 Mai Văn Vĩnh, Quận 7, TP. HCM.

089.814.9042

Chi nhánh 1

135A Nguyễn Thị Diệu, Quận 3, TP. HCM.

089.814.6896

Chi nhánh 2

173 Hùng Vương, Hoà Thành, Tây Ninh.

0276.730.0799

Chi nhánh 3

397 CMT8, TP. Tây Ninh, Tây Ninh.

 0276.730.0899

Chi nhánh 4

230 Tôn Đức Thắng, Phường Phú thuỷ, TP Phan Thiết, Bình Thuận.

0938.169.133

Chi nhánh 5

 380 Trần Hưng Đạo, Phường Lạc Đạo, TP Phan Thiết, Bình Thuận.

 0934.019.133

Youtube

Trung Tâm Anh ngữ Paris – Chi nhánh Tây Ninh

Facebook 

Trung tâm Anh ngữ Paris – Chi nhánh Phan Thiết

Trung tâm Anh ngữ Paris – Chi nhánh Tây Ninh

Hotline

0939.72.77.99